Tiếng Việt
Search
K
📖

Thông số của Kho bạc tự động

Thông số chung

(*Tất cả các khoản phí phía dưới đã được hiển thị vào APY, nên những gì bạn nhìn thấy sẽ là con số bạn đang kiếm được.)
Thông số
Giá trị
Mô tả
Phí hiệu suất hoạt động của Kho bạc tự đông (AV)
15%
Đây là con số phần trăm phần thưởng từ hoạt động farming của Kho bạc sẽ được thu để:
  • 8% dùng để mua lại ALPACA và phân phối lại dưới dạng doanh thu của giao thức vào Kho bạc quản trị.
  • 7% được chuyển tới quỹ phát triển.
(Thay thế phí hiệu suất hoạt động LYF, không thu phí 2 lần)
Phí quản lý
2%
2% được tính theo năm
  • 1% được dùng để mua lại ALPACA và đốt
  • 1% chuyển tới quỹ phát triển
Phí rút
0.3%
Tính khi người dùng rút tài sản khỏi kho bạc
  • 0.15% dùng để mua lại ALPACA và đốt
  • 0.15% chuyển tới quỹ phát triển
Mức đầu tư nhỏ nhất
$50
Mức tiền nạp nhỏ nhất khi đầu tư vào Kho bạc tự động v3

Lãi suất vay

Lãi suất vay cho Kho bạc tự động
Tài sản
Lãi suất vay
BNB
6%
USDT
6%
USDC
6%
BTCB
5%
ETH
5%

Hàng rào an toàn

AVv3 là một modun đang trong quá trình thiết kế và cung cấp cho người quản lý các kho bạc nhiều tự do hơn trong việc vận hành. Chức năng của hợp đồng thông minh là hoạt động như một thùng chứa để triển khai các chiến lược, và kiểm tra xem hành động của người quản lý kho bạc có nằm trong hàng rào an toàn với các thông số rủi ro có thể chấp nhận được hay không. Chúng tôi sẽ liệt kê các hàng rào an toàn phía dưới đây:
Mức độ tiếp xúc rủi ro ròng cho phép - Net Exposure Tolerance
  • Mô tả: hợp đồng thông minh sẽ kiểm tra mức độ tiếp xúc ròng của kho bạc trước so với ngay sau hành động của người quản lý và sẽ không cho phép bất kỳ giao dịch phòng vệ nào làm tăng mức độ tiếp xúc ròng của kho bạc theo hướng xấu đi. Ví dụ, một Kho bạc trung tính sẽ mong muốn có mức tiếp xúc là 0 đối với BNB. Nếu mức độ tiếp xúc hiện tại là long nhẹ với BNB, thì người quản lý sẽ không được phép thực hiện một giao dịch phòng vệ theo hướng tăng mức độ tiếp xúc với BNB.
  • Giá trị: 0%
Lưu ý: hoạt động kiểm tra này không áp dụng đối với giao dịch "vay thêm", khi người quản lý tăng mức đòn bẩy của Kho bạc.
Mức độ trượt giá cho phép khi swap - Swap Price Impact Tolerance:
  • Mô tả: Chúng tôi sẽ thiết lập mức độ trượt giá cho phép đối với một giao dịch swap. Nếu một giao dịch swap có mức đột rượt giá lớn hơn giá trị % đã thiết lập, giao dịch sẽ bị đảo ngược.
  • Giá trị: 1.0%
Tỷ lệ đòn bẩy tối đa - Max Leverage:
  • Mô tả: Chúng tôi kỳ vòng ở chế độ vận hành bình thường, mức độ đòn bẩy sẽ là 2-3x. Chúng tôi sẽ thiết lập mức đòn bẩy giới hạn cho các Kho bạc, phía trên mức đòn bẩy đó, người quản lý sẽ không thể vay thêm tài sản.
  • Giá trị: 8x
Mức độ thay đổi vốn chủ sở hữu cho phép - Equity Change Tolerance:
  • Mô tả: Mức độ thay đổi vốn chủ sở hữu cho phép hoạt động như hàng rào an toàn cuối cùng để kiểm tra xem một giao dịch được thực hiện bởi người quản lý kho bạc có an toàn hay không. Nó sẽ kiểm tra mức % thay đổi trong vốn chủ sở hữu trước so với ngay sau khi giao dịch được thực hiện và sẽ đảo ngược giao dịch nếu mức % tổn thất quá cao.
  • Giá trị: 0.25%